Vinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo Slider
   

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

1. Ngành đao tạo:                   Sư phạm tiểu học

2. Thời gian đào tạo:               2 năm

3. Loại hình đào tạo:               Chính quy

4. Đối tượng tuyển sinh:          Tốt nghiệp THPT hoặc tuong đương

5. Khối kiến thức toàn khóa; 100ĐVHT

7. Giới thiệu chương trình:

Chương trình trung cấp chuyên nghiệp ngành sư phạm tiểu học nhằm đào tạo giáo viên đáp ứng được yêu cầu đổi mơi được giáo dục tiểu học trong thới kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Các giáo viên tiểu học được đào tạo phải có đủ phẩm chất, năng lực và sức khỏe, có đủ năng lực giáo dục để đảm bảo thực hiện tốt chương trình giáo dục tiểu học, có khả năng đáp ứng được sự phát triển của giáo dục tiểu học trong tương lai, có kỹ năng nghiên cứu, tự bồi dưỡng khoa học, giáo dục, có khả năng học tiếp lên bậc học trên.

8. Mục tiêu đào tạo: kết thúc khóa học người học phải đạt được các mục tiểu sau:

Những yêu cầu cụ thể:

Về phẩm chất chính trị: Yêu tổ quốc, là công dân tốt trong cộng đồng. Nghiêm chỉnh chấp hành đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước. Biết vận dụng sáng tạo đường lối giáo dục của Dảng và Nhà nước vào giáo dục học sinh.

Về phẩm chất nghề nghiệp

Gần gũi, yêu thương học sinh, tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh, được học sinh tin yêu. Có lối sống lành mạnh, trung thực giản dị, nêu gương tốt cho học sinh.

Yêu nghề dạy học và có tinh thần trách nhiệm trong công việc. Đoàn kết, khiêm tốn học hỏi, sẵn sàng giúp đỡ đồng nghiệp và các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ, có ý thức rèn luyện giao tiếp, quan hệ với phụ huynh học sinh và cộng đồng.

Có ý thức để rèn luyện để hoàn thiện bản thân, bồi dưỡng, nâng cao trinh fđộ chuyên môn nghiệp vụ; thường xuyên rèn luyện sức khỏe.

Về kiến thức

Có kiến thức đại cương làm nền tảng dạy tốt các môn học ở tiểu học.

Có kiến thức về các môn học để làm tốt công tác chuyên môn và chủ nhiệm lớp.

Dạy được tất cả các khối, lớp học ở bậc tiểu học, phương pháp dạy học và phương pháp đánh gia kết quả rèn luyện của học sinh ở toàn bậc tiểu học.

Nắm được yêu cầu va phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh tiểu học.

Về kỹ năng

Có kỹ năng lập kế hoạch dạy học (từng năm học, từng học kỳ) theo chương trình môn, xây dựng hồ sơ giảng dạy và giáo dục.

Có kỹ năng thiết kế bày giảng : biết xát định yêu cầu, nội dung cơ bản của bài học, dự kiến các phương pháp và đò dùng dạy học sẽ sử dụng; biết phân phối thời gian trên lợp và tổ chức hoạt động dạy học phù hợp với từng môn và trình độ học sinh; biết bổ sung và hoàn thiện bài giảng.

Lựa chọn và sử dụng hợp lý các Phương pháp dạy học theo hướng phatshuy tính tích cực và tướng tác của học sinh; các phương tiện dạy học thích hợp để đạt được kết quả tốt.\

Có kỹ năng quản lý lớp học, xây dựng lớp thành tập thể đoàn kết, tự quản; có khả năng giáo dục học sinh cá biệt.

Có kỹ năng giao tiếp sư phạm.

Về thái độ: trên cơ sở kiên thức chuyên môn và khả năng sư phạm, sinh viên tin tưỡng vào năng lực chuyên môn của bản thân, có thái độ tốt với trẻ và nghề dạy học ở tiểu học.  Có ý thức vận dụng sáng tạo các kiến thức và kỹ năng được đao tạo để thực hiện tốt nhiệm vj được giao, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục tiểu học.

9. Khung chương trình đào tạo

9.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết(giờ)

ĐVHT

1

Các học phần chung

450

24

2

Các học phần cơ sở

255

17

3

Các học phần chuyên môn

765

43

4

Thực tập nghề nghiệp

300 giờ

6

5

Thục tập tốt nghiệp

450 giờ

10

Tổng cộng

1470 tiết và 750 giờ

100

 9.2. Các thành phần của chương trình và kế hoạch giảng dạy

TT

Tên môn học

Số tiết/đvht

Phân bố thời lượng dạy học (đvht)

HKI LT/TH

HKII LT/TH

HKI IILT/TH

HKIV LT/TH

I

Các học phân chung

450/24

       

1

Chính trị

75/5

75/00

     

2

Giáo dục quốc phòng – an ninh

75/3

30/45

     

3

Tin học

60/3

30/30

     

4

Ngoại ngữ (Anh văn 1,2)

120/6

30/30

     

5

Giáo dục pháp luật

30/2

30/00

     

6

Giáo dục thể chất

60/3

30/30

     

7

Kỹ năng giao tiếp

30/2

       

II

Các học phần cơ sở

255/17

       

8

Tâm lý học đại cương

30/2

30/00

     

9

Giáo dục học

30/2

30/00

     

10

Văn học

45/3

45/00

     

11

Tiếng việt

75/5

 

75/00

   

12

Toán cơ bản

75/5

 

75/00

   

III

Các học phần chuyên môn

765/43

       

13

Tâm lý học tiểu học

30/2

 

30/00

   

14

Giáo dục học tiểu học

30/2

 

30/00

   

15

Kiểm tra đánh gia kết quả giáo dục ở tiểu học

30/1

   

00/30

 

16

PP dạy học Toán ở tiểu học (1)

45/3

 

45/00

   

17

PP dạy học Toán ở tiểu học (2)

45/3

   

45/00

 

18

PP dạy học Tiếng Việt ở tiểu học

105/7

 

45/00

60/00

 

19

Rèn kỹ năng sử dụng Tiếng Việt

45/2

   

15/30

 

20

PP dạy học Tự nhiên – Xã hội

60/4

   

60/00

 

21

Thể dục và PPDH

60/3

 

30/30

   

22

Âm nhạc và PPDH

75/4

   

45/30

 

23

Mỹ thuật và PPDH

75/4

   

45/30

 

24

PP dạy học Đạo đức

30/2

   

30/00

 

25

Thủ công – Kỹ thuật và PPGD

90/4

     

30/60

26

PP công tác đội TNTP và nhi đồng

45/2

     

15/30

IV

Thực tập (giờ)

750/16

       

27

Thực tập sư phạm

120/2

     

0/120

28

Thực tập cơ bản

180/4

     

0/180

29

Thực tập tốt nghiệp

450/10

     

0/450

Tổng ĐVHT

100

28

26

24

22

9.3. Thi tốt nghiệp

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

Ghi chú

1

Chính trị

Tự luận

150 phút

 

2

Tiếng Việt, Văn học và PPDH Tiếng Việt ở tiểu học

Tự luận

150 phút

 

3

Toán và PPDH Toán ở tiểu học

Tự luận

150 phút