Chương Trình Đào Tạo
- Chi tiết
- Chuyên mục: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
- Ngành đao tạo: Quản Lý Doanh Nghiệp
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tuong đương Khối kiến thức toàn khóa; 100ĐVHT
- Về kiến thức:
6. Giới thiệu chương trình
Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp ngành Quản lý doanh nghiệp được thiết kế để đào tạo trình độ TCCN ngành Quản lý doanh nghiệp có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, tong trọng phát luật và tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vương lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
Nội dung khóa học bao gồm các kiến thức và kỹ năng nắm bắt và thõa mãn nhu cầu thị trường, lập kết hoạch thành lập cơ sở, các công cụ và kỹ năng quản trị và tiếp thị. Trung cấp chuyên ngành quản lý doanh nghiệp có đầy đủ khả năng đảm nhận vai trò quản lý một cơ sở kinh doanh nhỏ và vừa cũng hnư trợ giúp hiệu quả việc quản lý các công ty và đơn vị sản xuất kinh doanh.
Sau khi học xong chương trình học sinh có thể làm việc tại các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, có khả năng giữ vai trò chuyên viên thừa hành trong các doanh nghiệp, công ty đồng thời có khả năng tạo lập và điều hành doanh nghiệp của mình hoặc gia đình.
7.Mục tiêu đào tạo
- Có được những kiến thức, kỹ năng cơ bản về Quản lý doanh nghiệp trình độ trung cấp chuyên nghiệp để đảm nhận được nhiệm vụ tại nợ lam việc thuộc các ngành Quản lý doanh nghiệp, đồng thời có khả năng tiêp tục học tập lên các trình độ cao hơn. Sau khi học xong chương trình người học có tkhả năng làm việc tại các cơ quan, đơn vị quản lý tài chính chuyên ngành Quản lý doanh nghiệp, ngân hang, các đơn vị sản xuất kinh doanh – dịch vụ, thuộc các thành phần kinh tế; có khả năng thích ứng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ trong mọi lĩnh vực; đồng thời có khả năng tiếp tục học tập lên các trình độ cao hơn.
- Hiểu và trình bày đúng các quan điểm về Chủ nghĩa Mác – Leenin, tư tưởng Hồ Chí Minh và các vấn đề thời sự khác.
- Hiểu và trình bày được về những nội dung kinh tếc – xã hội, Quản lý doanh nghiệp.
- Hiểu và mô tả được những kiến thức cơ sở và chuyên môn trong công tác Quản lý đã học và phân tích các kế hoạch hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
- Hiểu và vận dụng luật quốc tế va Việt Nam vào công tác Quản lý doanh nghiệp
- Vận dụng được các kiến thức cơ sở và chuyên môn vào các tình huống trong lĩnh vực quản lý.
- Đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh. Tiếp cận được những kiến thức chuyên sâu và có thể theo học ở các bậc cao hơn của ngành Quản lý doanh nghiệp.
- Về kỹ năng:
- Áp dụng thành thạo các nghiệp vụ chủ yếu của Quản trị kinh doanh, các kỹ năng phân tích đánh giá hoạt động kinh doanh, thẩm định dự án đầu tư Quản lý doanh nghiệp.
- Thực hiện thành thạo các nghiệp vụ chủ yếu của Quản trị kinh doanh, hiểu và thực hiện được phân tích các kế hoạch và các hoạt động kinh doanh.
- Thu nhập, tổng hợp và phân tích được các dữ liệu để phục vụ việc khai thác, thực hành nghiệp vụ Quản trị kinh doanh trên các ứng dụng phần mềm hiện đại.
- Giao tiếp được bằng ngôn ngữ ở mức độ thong thường theo vị trí công việc cua nhân viên Quản lý doanh nghiệp.;
- Áp dụng được kiến thức về công nghệ thong tin trong nghiệp vụ Quản trị kinh doanh; lập kế hoạch kinh doanh và thực hiện các hoạt động kinh doanh cụ thể và có khả năng tạo lập doanh nghiệp mới với quy mô vừa và nhỏ.
- Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm và cơ khả năng tự học, tự rèn luyện deader nâng cao trình độ chuyên môn
- c)Về thái độ:
- Có phẩm chất đạo đức, có sức khỏe, cót hái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và quy định tại nơi làm việc.
- Có tác phongcoong nghiệp, khoa học; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp; có lối sống lành mạnh và có trách nhiệm của một công dân đối với quốc gia.
- Trung thực, có kỷ luật, tỉ mỉ chính xcs, bảo mật, lịch sự và tế nhị; sẵn sang đảm nhận các công việc được giao ở các công ty sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các lĩnh vực khác…
8. Khung chương trình
8.1Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo
Tổng khối lượng chương trịnh; 95 đơn vị học trình (ĐVHT)
Thời gian đào tạo: 2 năm
TT |
Nội dung |
Thời gian |
||
Số tiết (giờ) |
ĐVHT |
|||
1 |
Các học phần chung |
420 |
22 |
|
2 |
Các học phần cơ sở |
435 |
24 |
|
3 |
Các học phần chuyên môn |
540 |
30 |
|
4 |
Thực tập |
450 |
10 |
|
5 |
Thực tập tốt nghiệp – Thi tốt nghiệp |
480 |
8 |
|
Cộng |
2325 |
94 |
||
8.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
8.3 .Các học phần của chương trình và kế hoạch giảng dạy
Tên môn học |
Tổng số tiết/đvht |
Phân bố thời lượng dạy học (đvht) |
|||
HKI LT/TH |
HKII LT/TH |
HKI IILT/TH |
HKIV LT/TH |
||
A. Các học phân chung |
420/22 |
||||
1. Chính trị |
75/5 |
5/0 |
|||
2.Giáo dục quốc phòng – an ninh |
75/3 |
2/1 |
|||
3.Giáo dục thể chất |
60/2 |
1/1 |
|||
4.Giáo dục pháp luật |
30/2 |
2/0 |
|||
5.Tin học căn bản |
60/3 |
2/1 |
|||
6.Ngoại ngữ |
905 |
4/1 |
|||
7.Kỹ năng giao tiếp |
30/2 |
2/1 |
|||
B.Các học phần cơ sở |
435/24 |
||||
1.Luật kinh tế |
30/2 |
2/0 |
|||
2.Lý thuyết tài chính – tền tệ |
60/4 |
4/0 |
|||
3.Nguyên lý kế toán |
60/3 |
2/1 |
|||
4. Kinh tế vi mô |
45/2 |
1/1 |
|||
5. Nguyên lý thống kê |
60/3 |
2/1 |
|||
6.Kinh tế vĩ mô |
30/2 |
2/0 |
|||
7.Marketing căn bản |
30/2 |
2/0 |
|||
8.Tin học ứng dụng |
45/2 |
1/1 |
|||
9.Thuế |
75/4 |
3/1 |
|||
C.Các học phần chuyên môn |
540/30 |
||||
1.Thống kê doanh nghiệp |
45/2 |
1/1 |
|||
2.Quản trị học |
45/3 |
3/0 |
|||
3.Quản trị sản xuất |
60/3 |
2/1 |
|||
4.Quản trị bán hàng |
45/2 |
1/1 |
|||
5.Quản trị nhân sự |
45/3 |
3/0 |
|||
6.Tài chính doanh nhiệp |
60/3 |
2/1 |
|||
7.Nghiệp vụ ngoại thương |
45/2 |
1/1 |
|||
8.Lập dự ám và thẩm định dự án đầu tư |
60/3 |
2/1 |
|||
9.Tiếng Anh chuyên ngành |
60/4 |
4/0 |
|||
10.Thanh toán quốc tế |
30/2 |
2/0 |
|||
11.Quản trị chất lượng |
45/3 |
3/0 |
|||
D.Các học phần tự chọn (chọn 2 trong 3 học phần) |
135/8 |
||||
1.Kế toán doanh nghiệp |
75/4 |
3/1 |
|||
2.Kinh tế quốc tế |
30/2 |
2/0 |
|||
3.Thị trường chứng khoán |
30/2 |
2/0 |
|||
E.Thực tập |
450/10 |
||||
1.Thực tập tổng hợp môn học Quản trị sản xuất |
225/5 |
0/5 |
|||
2. Thực tập tổng hợp môn học Quản trị nhân sự |
225/2 |
0/5 |
|||
F.Thực tập tốt nghiệp, thi tốt nghiệp |
480/8 |
||||
Thực tập tại các doanh nghiệp |
480/8 |
0/8 |
|||
Tổng cộng: (số tiết/ đvht) |
2325/94 |
18/4 |
19/5 |
12/9 |
12/15 |
8.3. Thi tốt nghiệp:
STT |
Môn thi |
Hình thức thi |
Thời gian thi |
Ghi chú |
1 |
Chính trị |
Thi viết |
120 phút |
|
2 |
Lý thuyết tổng hợp gồm:-Quản trị chất lượng-Kinh tế vi mô |
Thi viết |
150 phút |
|
3 |
Thực tập nghề nghiệp |
Thực hành |
180 phút |









